Huyện Hải Hậu
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Xây dựng nhà máy sản xuất, gia công các sản phẩm giày dép OASIS 7663712530 ngày 7/11/2016 Hải Phương, Hải Tân Hải Hậu Sản xuất, gia công giày dép Công suất 12 triệu sản phẩm/năm 9.9 6000 22.3 NN-71
Xây dựng nhà máy Smart shirts Garments Manufacturing Hải Hậu 5426533622 ngày 23/9/2015 Xã Hải Hà, huyện Hải Hậu Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công suất khoảng 9.000.000 sp/năm 6.28 3600 10 NN-72
Xây dựng nhà máy sản xuất, gia công xuất khẩu các loại linh kiện điện tử MSL 071043000146 ngày 14/01/2014 Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Định Công nghiệp chế tạo Sản xuất linh kiện, thiết bị điện tử với công suất 28.800.000 sản phẩm/năm 3.1 1000 8 NN-73
Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em JY Plastic Nam Định 5404324871 ngày 24/01/2017 Xã Hải Phương, huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định Công nghiệp chế tạo: Sản xuất đồ chơi trẻ em Sản xuất hoàn tất các sản phẩm dây bện khác với công suất 400 tấn sản phẩm/năm. 2.32 1000 6.5 NN-70
Xây dựng xưởng sản xuất, gia công hàng may mặc xuất khẩu Hue Vina 071 043 000 152 ngày 13/5/2014 Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản lượng năm sản xuất ổn định: 150.000sp/năm 0.735 350 1 NN-71
Xây dựng trại giống hải sản 07122000040 ngày 03/01/2008 Xã Hải Hoà, Hải Hậu Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Xây dựng trại sản xuất giống thuỷ hải sản 1 triệu con/năm 0.83377 10 0.075 NN-72
Xây dựng nhà máy sản xuất giầy dép da xuất khẩu tại xã Hải Phong, huyện Hải Hậu 2608/QĐ-UBND ngày 07/12/2015 Xã Hải Phong, huyện Hải Hậu Da giầy Công suất 5 triệu đôi giầy dép các loại/năm 9.8 4500 252.975767 TN-269
Bệnh viện đa khoa tư nhân Tuấn Triều Xã Hải Hưng, Hải Hậu Y tế Xây dựng bệnh viện đa khoa tư nhân 200 giường 4.45 225 TN-270
Nhà máy chế biến thực phẩm sạch - khu chăn nuôi xanh 36/GCN-UBND ngày 22/01/2015 Xã Hải Nam, huyện Hải Hậu Nông nghiệp: Chế biến thực phẩm Đàn lợn nái khoảng 8.000 com/năm 20.67228 100 221.736 TN-271
Nhà máy sửa chữa và đóng tàu Thịnh Long, 7121000057 Khu 8, Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy sửa chữa và đóng mới tàu trọng tải từ 1000 tấn đến 6500 tấn 5.1 75.541 TN-272
Nhà máy sản xuất cơ khí, vật liệu xây dựng Việt Cường 7121000133 Cụm công nghiệp Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Cơ khí, chế tạo Máy đập lúa liên hoàn 10.000 chiếc/năm; máy trộn bê tông 2.000 chiếc/năm; sản phẩm gạch không nung đạt 750 vạn viên/năm 2.5474 68.96 TN-273
Xây dựng nhà máy may Công ty TNHH Tuấn Triều Số 871/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 Xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu May mặc 1.000.000 sản phẩm/năm 4.29767 2000 59.999 TN-274
Nhà máy đóng mới và sửa chữa tàu thuyền 7121000051 Bãi sông Ninh Cơ -xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy đóng tàu trọng tải 6500 DWT 6.3 53.285 TN-275
XD nhà máy SX gạch Tuynel-bổ sung dây chuyền gạch không nung 7121000100 Hải Giang, Hải Hậu Vật liệu xây dựng Công suất 15 triệu v/ năm +10 triệu v/năm 3.11441 49.643 TN-276
Đầu tư xây dựng nhà máy may số 1, xã Hải Đường, huyện Hải Hậu 0 Huyện Hải Hậu May mặc Nhà máy may 600.000 sp/ năm 0.4498 350 47 TN-277
Đóng mới tàu biển chở hàng 3.050 tấn Thị trấn Yên Định Cơ khí, đóng tàu 36.6 TN-278
Nhà máy sản xuất vật liệu không nung 7121000120 Huyện Hải Hậu Vật liệu xây dựng XD nhà máy sản xuất vật liệu không nung quy mô 9 triệu viên gạch/ năm 4.5707 31.41 TN-279
Nhà máy sản xuất, tinh chế cát đen sa khoáng, may đo quần áo trong nước và xuất khẩu (điều chỉnh) 7121000073 Xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu Vật liệu xây dựng, may mặc - Sản xuất sợi quy mô công suất 300 tấn/năm - Dịch vụ gia công cơ khí doanh thu đạt khoảng 200 triệu/năm và dịch vụ ăn uống thương mại đạt doanh thu trên 600 triệu/năm. 2.37 0 30 TN-280
XD dây nhà máy gạch không nung, đầu tư cải tạo nâng cấp nhà máy gạch Tuynel số 1 Haỉ Quang 7121000130 Khu 3 TT Yên Định, h. Hải Hậu Vật liệu xây dựng XD dây chuyền sản xuất gạch không nung ximăng cốt liệu công suất 9 triệu viên/ năm; nâng công suất nhà máy gạch tuynel với dây chuyền công nghệ hiện đại,công suất 9 triệu viên/ năm. 3.5719 0 24.8 TN-281
Đầu tư phát triển làng nghề Hải Minh 7121000106 CCN xã Hải Minh, huyện Hải Hậu Thương mại, dịch vụ, chế biến đồ mỹ nghệ Tập hợp 60 cơ sở sản xuất 2.500 - 3.000 sản phẩm/năm 2.759 0 24.798 TN-282
Đầu tư xưởng sản xuất đồ gỗ nội thất và chế biến lâm sản 7121000134 Cụm công nghiệp Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Chế biến lâm sản Đầu tư xưởng sản xuất đồ gỗ nội thất và chế biến lâm sản với công suất 2000 sản phẩm/năm 3.4106 0 20.028 TN-283
Xưởng SX dây cáp điện 7121000087 TT yên Định Hải Hậu Sản xuất dây dẫn 1.3692 15.749 TN-284
Bảo quản và chế biến thuỷ sản đông lạnh 7121000110 Hải Chính, Hải Hậu Chế biến thủy sản Nhà cấp đông công suất 600 kg/ mẻ-Khu sản xuất nước đá 10 tấn/ ngày, các kho chúa, trạm cấp điện 0.5 0 15.219 TN-285
Xưởng SX đồ gỗ và Nội thất 7121000142 CCN Hải Phương Chế biến lâm sản Sản xuất đồ gỗ nội thất 1.4734 15 TN-286
Xưởng SX chế biến gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ 7121000086 TT Yên Định Hải Hậu Chế biến gỗ, thương mại, dịch vụ 1.500-2.000SP 1.2436 12.886 TN-287
Xưởng cơ khí, sửa chữa ôtô 7121000072 Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Cơ khí, chế tạo Xây dựng xưởng cơ khí sửa chữa ôtô (400 ôtô, xe máy/năm) 0.8728 10 TN-288
Bến xe khách và các dịch vụ du lịch 7121000136 Khu 17 thị trấn thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Dịch vụ vận tải, du lịch Trung chuyển 3-4 vạn lượt khách 0.5 8.972 TN-289
Xây dựng cơ sở chế biến hải sản tại thị trấn Thịnh Long Số 1084/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Thị trấn Thịnh Long Chế biến hải sản Cơ sở chế biến thủy hải sản diện tích 2.163m2 0.2163 11 6.454 TN-290
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh xưởng dệt lưới, dịch vụ thương mại, mua bán vật liệu xây dựng 7121000003 Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Vật liệu xây dựng, thương mại Đầu tư công nghệ mới, sản xuất sợi cước và dệt lưới cước chất lượng cao phục vụ đánh bắt nuôi trồng thuỷ sản 0.405 6.276 TN-291
Xây dựng cơ sở chế biến thủy hải sản Số 1085/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Cụm công nghiệp thị trấn Thịnh Long Chế biến hải sản Cơ sở chế biến thủy hải sản diện tích 7.403m2 0.74034 30 3.061 TN-292
Xây dựng cơ sở chế biến hải sản tại thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Số 2193/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu Chế biến hải sản Chế biến thủy hải sản, diện tích 4.326m2 0.4326 25 2.4 TN-293
Xây dựng cơ sở chế biến hải sản tại thị trấn Thịnh Long Số 1086/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Thị trấn Thịnh Long Chế biến hải sản Cơ sở chế biến thủy hải sản diện tích 2.163m2 0.2163 11 0.932 TN-294
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 792.9 TN-295
Huyện Vụ Bản
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Nhà máy diệt nhuộm Thiên Nam Sunrise 071 043 000 124 ngày 27/12/2012 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất dệt kim3.600 tấn/năm và vải dệt thoi 18.000.000 tấn/năm 12.8195 1500 77 NN-37
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY DỆT BẢO MINH 1017802002 ngày 16/10/2016 Lô CN4, Khu Công nghiệp Bảo Minh, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất vải dệt thoi công suất 2.500.000 m/tháng 9.9282 500 75.2386 NN-38
Nhà máy sản xuất sợi, dệt, nhuộm Yulun 071 043 000 148 ngày 3/3/2014 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Xây dựng nhà máy sơi, dệt, nhuôm với công suất: Sản phẩm sợi: 9.816 tấn/năm; dệt: 21.600.000 mét/năm; sản phẩm nhuộm 24.000.000 mét/năm. 8 1500 68 NN-39
Nhà máy dệt nhuộm vải, in thêu hoa và may mặc 7632208437 ngày 9/9/2016 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ in hoa và dệt công suất 10.000 tấn/ngày nhuộm và nhuộm sợi khoảng 10.000 tấn/ngày 9.536 500 33 NN-40
Nhà máy sợi Sunrise Sprinning 071043000119 ngày 14/9/2012 Lô C4, đường D4, KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất sợi công suất khoảng 3.207 tấn/ năm 7.5 500 30 NN-41
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất, giặt nhuộm các sản phẩm may mặc Junzhen 073 043 000 044 ngày 4/6/2015 Lô E, đường N3B, KCN Bảo Minh May trang phục Sản xuất, giặt, nhuôm và hoàn tất các sản phẩm may mặc chất lượng cao cung cấp cho thị trường trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài với sản lượng 6.000.000 sản phẩm/năm 9.3723 1250 25 NN-42
Nhà máy dệt sợi tại khu công nghiệp bảo minh (Smart shirts Bảo Minh) 105544108 ngày 14/6/2016 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất sợi với công suất: 900 tấn sản phẩm/năm Dệt vải với công suất: 9.000.000 m2 vải/năm. 2.3707 500 20.1087 NN-43
Nhà máy sản xuất dây dẫn sumi Việt Nam 07121000122 ngày 15/10/2012 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp chế tạo Sản xuất, lắp ráp các sản phẩm và bán thành phẩm hệ thống dây dẫn điện dùng trong ô tô và xe máy với công suất 1.600000 sp/năm 5.4202 4000 20 NN-44
Dự án thành lập công ty TNHH Padmac Việt Nam để sản xuất và hoàn thiện các sản phẩm quần áo, may mặc 071 043 000 157 ngày 5/7/2014 Lô G9 một phần G2, G3,G8 đường N-1, KCN Bảo Minh Công nghiệp dệt may và phụ trợ Xuất khẩu 100% sản phẩm, và sản xuất 3,5 triệu sản phẩm/năm và tiến hành các hoạt động liên quan khác đến may mặc với 3,5 triệu sp/năm 3.5249 2000 13 NN-45
Nhà máy sản xuất dây giầy 6537650375 ngày 19/12/2016 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hoàn tất các sản phẩm dây giày với công suất 4.000.000 đôi/tháng. (Tương đương khoảng 840 tấn sản phẩm/năm) 2.16 500 9 NN-46
Smart Shirts Garments Manufacturing Bảo Minh 072 043 000 042 ngày 22/9/2014 Lô G1 và một phần các lô G2, G3, G7, G8 - KCN Bảo Minh Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất các loại áo sơmi nam nữ, quần đồng phục và các sản phẩm may mặc khác với công suất 8 triệu sản phẩm/năm 5.5202 3500 9 NN-47
Xây dựng nhà máy may xuất khẩu Duy Minh ngày 1/12/2015 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất khoảng 5.600.000 sản phẩm/năm (Sản phẩm may mặc các loại) 2.5724 1500 6 NN-48
Xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc Enter.B Nam Định 1084033055 ngày 6/5/2015 Xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc năng suất đạt 1 triệu sản phẩm/năm sản xuất ổn định 2.1 950 3.5 NN-49
Nhà máy Geu-Lim C&F, Nam Định 071043000126 ngày 25/01/2013 Phố Tây Sơn, Thị Trấn Gôi, huyện Vụ Bản. Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất quần nam xuất khẩu 1.02 1300 3.4 NN-50
TBO Việt Nam 071043000130 ngày 27/2/2012 Km12 đường 12 xã Minh Tân, Vụ Bản, Nam Định. Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu công suất 2.000.000 sp/năm 0.4158 900 1.35 NN-51
Đầu tư xây dựng nhà máy may xuất khẩu Songhwa INC 8.701.405.026 ngày 16/03/2016 Xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công xuất khoảng 468.000 sản phẩm/năm 0.0924 216 0.5 NN-52
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy may của Công ty TNHH Youngor Smart shirts Việt Nam tại CCN xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 3282742665 ngày 22/4/2016 Xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công xuất khoảng 1.700.000 sản phẩm/năm 0.5349 500 0.5 NN-53
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Bảo Minh tỉnh Nam Định 071 21 000 039 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp 0.6 315 TN-123
Đầu tư nhà máy sản xuất đồ gỗ xuất khẩu Bảo Minh 071 21 000 035 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Chế biến lâm sản 5.4957 1554 304.885 TN-124
Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Bảo Minh giai đoạn 1 công suất 10,000 m3/ ngày đêm 071 21 000 154 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Xử lý nước thải - 1.9303 12 191.792979168 TN-125
Xây dựng nhà máy may xuất khẩu Duy Minh 071 21 000 140 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Dệt may - 2.4 1500 130 TN-126
Xây dựng nhà máy xử lý nước sạch khu công nghiệp Bảo Minh công suất 20,000 m3/ngày đêm 071 21 000 142 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Xử lý nước thải - 0.8062 16 90.9766042 TN-127
Nhà máy sơ chế gỗ xuất khẩu Bảo Minh 071 21 000 134 KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Chế biến lâm sản - 2.0625 38 52.325916 TN-128
Đầu tư xây dựng cơ sở thu gom tái chế nhựa thành phẩm 153/BQLCKCN-ĐT KCN Bảo Minh, huyện Vụ Bản Tái chế nhựa thành phẩm 0.25 22 24.032079 TN-129
Xây dựng cơ sở sản xuất Dệt May 1892/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 Xã Minh Tân, huyện Vụ Bản Ngành dệt may 16.800.000 sản phẩm/năm 4.3 750 268.089 TN-130
Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến Lâm Sản, đồ gỗ Mỹ Nghệ cao cấp Km8, Quốc Lộ 10, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Chế biến lâm sản Nhà xưởng, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ 3.78467 200 152 TN-131
XD nhà máy chế biến lâm sản đồ gỗ mỹ nghệ cao cáp 7121000101B Km số 8 Quốc lộ 10, Liên bảo, vụ Bản Chế biến lâm sản 03 xưởng sản xuất, kho, trung tâm thương mại 3.7864 0 152 TN-132
Nhà máy chế biến lâm sản, đồ gỗ mỹ nghệ cao cấp và dịch vụ thương mại 7121000059 Xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản Chế biến lâm sản Xây dựng nhà xưởng, lắp đặt dây chuyền sản xuất 15.000 m3 gỗ/năm 3.7 0 117 TN-133
Xưởng chế biến sản xuất đồ gỗ, sản xuất gạch bê tông nhẹ không nung 7121000126 Xã Đại An, Vụ Bản Chế biến lâm sản, vật liệu xây dựng Công suất 2000SP đồ gỗ, và 12 tr.viên gạch 2.9 0 52 TN-134
Trường THPT tư thục Hùng Vương Huyện Vụ Bản Giáo dục 300 học sinh/năm 1.386 20 47.8 TN-135
Đầu tư xây dựng Nhà máy may xuất khẩu Nam Âu Huyện Vụ Bản Ngành dệt may Nhà máy may 10.000.000 sản phẩm/năm 4.50428 700 46.7 TN-136
Trường trung học dân lập kinh tế kỹ thuật Huyện Vụ Bản Giáo dục Trường TH dân lập KTKT 1.05 20 41.9 TN-137
Xây dựng nhà máy may xuất khẩu tại xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Số 2987/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản Ngành dệt may 10.000.000 sản phẩm/năm 5.15758 700 39.7 TN-138
Xưởng sản xuất bột giấy, khử mực, seo giấy, giấy vệ sinh và giấy văn phòng 7121000035 Xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản Sản xuất bột giấy Xây dựng xưởng sản xuất bột giấy, khử mực, sản xuất các loại giấy cao cấp phục vụ tiêu dùng trong nước và xuất khẩu 0 0 28.934 TN-139
Xây dựng xí nghiệp may Hoàng Thảo tại xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản Số 2686/QĐ-UBND ngày 23/11/2016 Xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản Ngành dệt may 1.500.000 sản phẩm/năm 1.378 530 24.8 TN-140
Đầu tư xây dựng Trại Lợn sạch Hồng Thái - Nam Định Huyện Vụ Bản Chăn nuôi Trang trại 6000 lợn thịt 2.3899 50 23 TN-141
Xây dựng trụ sở phòng giao dịch Chợ Lời thuộc Agribank - Chi nhánh Vụ Bản Bắc Nam Định Số 1042/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 Xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản Trụ sở phòng giao dịch Trụ sở phòng giao dịch, diện tích 2.655m2 0.26549 12 14.903 TN-142
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB 0 Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 0 0 792.9 TN-143
Huyện Mỹ Lộc
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Nhà máy PIM Vina 7615543721 ngày 8/2/2017 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Công nghiệp chế tạo: sản xuất phụ tùng ô tô 15.000.000 sản phẩm cho một năm sản xuất ổn định tương đương 360 tấn sản phẩm 3 ha 250 25 NN-32
Sản xuất các loại áo sơ mi và các sản phẩm may mặc 072023000001 6/11/2006 Lô D6 Khu CN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất các loại áo sơ mi và các sản phẩm may mặc công suất 2,565 triệu SP/năm 4,3772 ha 1631 20.1 NN-33
Đầu tư sản xuất phụ tùng ôtô và linh kiện máy móc xuất khẩu '072043000012 26/5/2006 Khu CN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Công nghiệp chế tạo SX phụ tùng ôtô và linh kiện máy móc XK công suất 740SP/năm 1,2644 ha 100 2.835068 NN-34
Nhà máy chế biến hoa hoè 071043000098 ngày 26/4/2011 Thôn Hữu Bị, xã Mỹ Trung, Mỹ Lộc Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Nhà máy chế biến tinh dầu Hoa Hoè 1,5 ha 50 1.7 NN-35
Đầu tư xây dựng nhà máy may xuất khẩu 071035000087 ngày 13/5/2010 Km5, thôn 4, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc Công nghiệp dệt may và phụ trợ 1,5 triệu SP/năm 0,66863 ha 2000 1.29 NN-36
Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến đồ gỗ tiêu thụ nội địa và xuất khẩu 072 21 000 031 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Chế biến lâm sản 0,7 ha 100 42.603 TN-108
Nhà máy sản xuất cơ khí và lắp ráp thiết bị nhà bếp 072 21 000 032 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Cơ khí, chế tạo 0,3 ha 80 14.981 TN-109
Nhà máy sản xuất tấm 3D và tôn 3 lớp xốp EPS 072 21 000 033 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Sản xuất tôn 0,9 ha 56 35.678 TN-110
Di chuyển và đầu tư mở rộng xưởng SX chăn, ga, gối đệm cao cấp Sông Hồng 071 21 000 106 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Dệt may 3.8 400 290.6714064 TN-111
Bãi trông giữ xe và lưu container 071 21 000 113 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Dịch vụ, thương mại 2,2 ha 27 17.911150458 TN-112
Xưởng sửa chữa và tập kết xe máy chuyên dùng 071 21 000 114 KCN Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Cơ khí, chế tạo 1,2 ha 26 12.530144423 TN-113
Trung tâm thương mại quốc tế và đồng bằng sông Hồng Huyện Mỹ Lộc Trung tâm thương mại Phát triển du lịch dịch vụ thu hút các nhà đầu tư 18,56 ha 452.256 TN-114
Đầu tư xây dựng công viên Nghĩa Trang Thanh Bình Huyện Mỹ Lộc Công viên Nghĩa Trang (hỏa táng) Xây dựng công Viên Nghĩa Trang, diện tích 45.600m2 4,56 ha 50 71.6 TN-115
Đầu tư khai thác cát Sông Hồng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; Huyện Mỹ Lộc Khai thác cát sông Công suất khai thác cát 180.000 m3/năm 32,18 ha 30 10 TN-116
Xây dựng Nhà máy gạch tuynel Hữu Bị Thôn Hữu Bị, xã Mỹ Trung, huyện Mỹ Lộc Sản xuất gạch tuynel Công suất thiết kế 60 triệu viên/năm 6,08 ha 50 80.7466 TN-117
Xây dựng trung tâm nghiên cứu, chọn tạo giống lúa mới Cường Tân tại xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Số 335/QĐ-UBND ngày 18/2/2016 Xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc Sản xuất giống lúa mới Khu nghiên cứu giống lúa mới, diện tích khoảng 30.000m2 3 ha 80 17 TN-118
Xây dựng bãi đỗ xe tại xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Số 47/QĐ-UBND ngày 11/1/2016 xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc Xây dựng bãi đỗ xe tại xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc Bãi đỗ xe, diện tích 5.000m2 0.50 20 10.05784 TN-119
Xây dựng cửa hàng xăng dầu tại thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc Số 344/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc Xây dựng cửa hàng xăng dầu cấp 3 Xây dựng cửa hàng xăng dầu cấp 3, diện tích 3.000m2 0,3 ha 5 6.019 TN-120
Xây dựng trụ sở phòng giao dịch tại xã Mỹ Thắng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Mỹ Lộc - Bắc Nam Định Số 2752/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc Trụ sở, phòng giao dịch Trụ sở, phòng giao dịch diện tích 140m2 0,014 ha 10 4.9 TN-121
Di dời xây dựng lắp đặt trạm bê tông nhựa nóng 7121000090 Xã Mỹ Thuận, Mỹ Lộc Nam Định Vật liệu xây dựng Xây dựng trạm bê tông 80 tấn/giờ 1,52 ha 0 2.526 TN-122
Huyện Giao Thủy
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Xây dựng nhà máy sản xuất đồ chơi Kam Fung Việt Nam 9884074518 ngày 9/9/2016 Xã hồng Thuận, h. Giao Thủy, Nam Định Công nghiệp chế tạo sản xuất đồ chơi trẻ em công xuất khoảng 20 triệu sp/năm 7.2 3000 10 NN-68
Dự án đầu tư dệt may Thiên Nam 071 043 000 151 ngày 23/4/014 Xóm 6, Thôn Quyết Tiến, Xã Giao Tiến huyện Giao Thủy. Công nghiệp dệt may và phụ trợ Cung cấp các sản phẩm khăn dệt, Doanh thu dự kiến 25 tỷ đồng/năm 0.35 80 1 NN-69
Xây dựng nhà máy đóng tàu Cồn Nhất 7121000050 Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thuỷ Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư thiết bị công nghệ mớiphục vụ việc đóng mới và sửa chữa tàu thuỷ trọng tải 1000DWT đến 6500DWT 10.937 157.405 TN-252
Xây dựng nhà máy may Pro sports Giao Yến 1920/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 Xóm 14, xã Giao Yến, huyện Giao Thủy Dệt may Dây chuyền sản xuất quần âu, áo Jacket với công suất khoảng 700.000 sản phẩm/năm và 16 chuyền may hàng dệt kim với công suất khoảng 6.000.000 sản phẩm/năm 2.42763 1050 149.328947 TN-253
Xây dựng nhà máy may công nghiệp tại xã Hồng Thuận 2169/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 Xóm 5, xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Dệt may Dây chuyền sản xuất quần âu, áo Jacket với công suất khoảng 700.000 sản phẩm/năm và 16 chuyền may hàng dệt kim với công suất khoảng 6.000.000 sản phẩm/năm 2 1050 149.328947 TN-254
Xây dựng khu vui chơi giải trí Bắc Hà 0 Quất Lâm, Giao Thủy Thương mại, dịch vụ Khu vui chơi giải trí, diện tích 191.200m2 19.12 100 140.468 TN-255
Khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch Quất Lâm 0 - Khu vui chơi giải trí Khu vui chơi giải trí, diện tích 80.100m2 8.01 100 114 TN-256
Xây dựng trang trại chăn nuôi gia súc tập trung công nghệ cao kết hợp nuôi trồng thủy sản Số 213/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 Xã Bạch Long, huyện Giao Thủy Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chăn nuôi 1.800 lợn nái ngoại; Lợn giống thương khoảng 60.000 con/năm 12.9889 50 106.6 TN-257
Nhà máy đóng tàu Sông Biển 0 Xã hồng Thuận, huyện Giao Thủy Cơ khí, đóng tàu Đóng tàu 1.000 đến 7.000 DWT 0.65 0 100.997 TN-258
Xây dựng Xưởng cơ khí số 2 7121000140 Xã Hoành sơn H. Giao Thủy Cơ khí, chế tạo Sản xuất máy nông nghiệp và máy trộn bê tông, QM 7000 chiếc/năm 0.378 44.355 TN-259
Xây dựng Nhà gạch tuynel, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định 0 Huyện Giao Thuỷ Sản xuất gạch tuynel Công suất thiết kế 20 triệu viên/năm 3.33922 50 40.12 TN-260
Xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung công nghệ cao và nuôi trồng thủy hải sản tại xã Bạch Long, huyện Giao Thủy 2770/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 Xã Bạch Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định Nông nghiệp Lợn thịt: 1.300 tấn/ năm; Cá rô phi: 30 tấn/ năm 5 15 24.794 TN-261
Xây dựng mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh đồ cơ khí Số 2687/QĐ-UBND ngày 23/11/2016 Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy Thương mại 5.000 sản phẩm/ năm 0.9 106 23.3 TN-262
Đầu tư khai thác cát Giao thiện phục vụ nuôi trồng thuỷ sản 0 Huyện Giao Thuỷ Khai thác cát sông Khai thác cát sông 350.000 m3/ năm 50 30 20.08 TN-263
Xây dựng hạ tầng Trạm thông tin di động phủ sóng biển đảo tại TT Quất Lâm, huyện Giao Thủy Số 1385 04/7/2017 Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy Dịch vụ viễn thông Xây dựng cột anten tự đứng cao 99 m 0.16 1 13.232 TN-264
Khai thác đất làm nguyên liệu sản xuất gạch tuy nel tại khu vực bãi Cồn Tư ngoài đê Sông Hồng thuộc địa phận xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy Số 48/QĐ-UBND ngày 11/1/2016 Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Khai thác vùng diện tích khoảng 70.000m2 7 12 2.7 TN-265
Xây dựng trụ sở làm việc và kinh doanh vật liệu xây dựng 7121000005 Thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thuỷ Thương mại, dịch vụ Xây dựng nhà điều hành, nhà kho, nhà giới thiệu sản phẩm, khu sản xuất phụ trợ 0.5 2.517 TN-266
Xây dựng khu trồng, trưng bày và kinh doanh hoa, cây cảnh, chậu cảnh tại xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy 2860/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy Thương mại, dịch vụ Xây dựng nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 0.42511 16 1.762 TN-267
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB 0 Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 0 792.9 TN-268
Huyện Trực Ninh
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Nhà máy sản xuất gia công giày dép, phụ kiện giày dép xuất khẩu 071 043 000 156 ngày 24/7/2014 Thị trấn Cổ Lễ, Trực Ninh Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất, gia công giày dép xuất khẩu đạt 8-10 triệu đôi/năm 9.51 8000 25.5 NN-61
Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em Dream Plastic Nam Định 6510407668 ngày 14/12/2016 Trực Thái, huyện Trực Ninh Công nghiệp chế tạo: Sản xuất đồ chơi trẻ em Công suất khoảng 60.000.000 – 65.000.000 sản phẩm/năm 9.2 5000 17.8 NN-62
Nhà máy sản xuất gia công giày dép Amara 2 7682734372 ngày 16/11/2016 Thị trẫn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh Sản xuất, gia công giày dép Công suất 5 triệu đôi/năm 4.5 3000 7.2 NN-63
Xưởng sản xuất hàng may mặc 071 043 000 150 ngày 14/4/2014 Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh Công nghiệp dệt may và phụ trợ Đầu tư xưởng sản xuất may trang phục 0.5457 500 1 NN-64
Xưởng sản xuất hàng may mặc tại Cát Thành, Trực Ninh 071 043 000 153 ngày 30/5/2014 Thôn Phú An, Thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh, Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản lượng năm sản xuất ổn định: 600.000sp/năm 0.5809 500 1 NN-65
Xây dựng nhà máy gia công và sản xuất các sản phẩm dệt may xuất nhập khẩu KIARA garments Việt Nam 8718161846 ngày 31/5/2016 Thôn Phú An, Thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh, Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công suất thiết kế khoảng 1.500.000 Sp/năm. 1.2527 625 0.5 NN-66
Đầu tư đóng mới 02 tàu vận tải biển quốc tế chở hàng khô trọng tải 5300 tấn 7121000051 Thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư đóng mới 02 tàu vận tải biển quốc tế chở hàng khô trọng tải 5300 tấn 0 205.477 TN-186
Xưởng cơ khí đóng tàu mới và sửa chữa tàu thuyền và xưởng rút cán thép định hình - Thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh Cơ khí, đóng tàu Xây dựng 2 khu 8.838 159.322 TN-187
Xây dựng nhà máy nước sạch tại xã Trực Phú, huyện Trực Ninh 2899/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 Xã Trực Phú, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Cấp nước Công suất 10.000 m³/ngày 2 132.6 TN-188
Xây dựng nhà máy cấp nước sạch tại xã Trực Mỹ, huyện Trực Ninh Số 2657/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 Huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Khai thác, xử lý và cung cấp nước Khoảng 4.800 m3/ngđ 2 97.1 TN-189
Nhà Máy đóng tàu Hoàng Tiến 7121000060 Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy sửa chữa và đóng tàu trọng tải 6500 tấn 1.2195 75.541 TN-190
Nhà máy đóng tàu thuỷ Phong Hải 7121000061 Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy sửa chữa và đóng tàu trọng tải 3000 tấn đến 7000 tấn 2.5615 75.541 TN-191
Xây dựng nhà máy sản xuất gia công hàng may mặc tại xã Trực Mỹ, huyện Trực Ninh 2900/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 Xã Trực Mỹ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định May mặc Công suất đạt: 1,9 triệu sản phẩm/năm 2.95 47.958424 TN-192
Xây dựng xưởng cơ khí đóng mới và sửa chữa phương tiện vận tải thuỷ 7121000104 Thôn Phú An, TT. Cát Thành, huyện Trực Ninh, Nam Định Đóng tàu và cấu kiện nổi Sửa chữa đóng mới tàu hàng có trọng tải đến 5.000 tấn 2.584 35.387 TN-193
Xây dựng trang trại chăn nuôi tại bãi ven sông Ninh Cơ xã Liêm Hải, xã Phương Định, huyện Trực Ninh 92/GCN-UBND ngày 19/02/2015 Xã Liêm Hải, xã Phương Định, huyện Trực Ninh Nông nghiệp 26.500 con/năm 6.702 33.5818 TN-194
Nhà máy sản xuất gạch tuynel Đức Thiện 7121000135 Xã Trực Cường huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định Vật liệu xây dựng Công suất 15 triệu viên/năm 3.9625 33.346 TN-195
XD xuởng sản xuất đóng mới và sử chữa tàu thuỷ 7121000102B Xã Việt Hùng Trực Ninh Đóng tàu và cấu kiện nổi Đóng mới tàu 2000T số lươpngj 04chiếc/ năm 1.8675 31.722 TN-196
Nhà máy sản xuất cơ khí công nghiệp - Thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh Cơ khí Mở rộng hoạt động sản xuất, nhà điều hành, nhà xưởng, nhà nghỉ công nhân, phụ trợ 0.5814 22 TN-197
Sản xuất kinh doanh lúa giống và sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Số 1882/QĐ-UBND ngày 9/9/2016 Cụm công nghiệp xã Trực Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Nông nghiệp Khu nghiên cứu giống lúa mới, diện tích khoảng 701.100m2 70.11 21.23058 TN-198
Nhà máy sản xuất gạch Tuynel, vật liệu chịu lửa 7121000027 Xã Điền Xá , huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Vật liệu xây dựng Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh, đạt công suất 10.000.000 viên gạch tuynel/ năm 13 14.434 TN-199
Xây dựng nhà máy đóng tàu Bảo Duy 7121000012 CCN Trực Hùng, huyện Trực Ninh Cơ khí, đóng tàu Đầu tư thiết bị, công nghệ mới, đóng mới, sửa chữa tàu chất lượng cao tải trọng 300DWT-950DWT 25.85 14.075 TN-200
Xây dựng nhà máy đóng mới và sửa chữa tàu thủy tại xã Trực Cường, huyện Trực Ninh Số 1634/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 Xã Trực Cường, huyện Trực Ninh Cơ khí, đóng tàu Đầu tư xây dựng nhà máy đóng mới và sửa chữa tàu thủy tại xã Trực Cường, huyện Trực Ninh khi đầu tư xây dựng mới các tàu có tải trọng từ dưới 1000DWT 8.1699 12.419 TN-201
Xây dựng bãi đỗ xe tại xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định Số 50/QĐ-UBND ngày 11/1/2016 Xã Trực Nội, huyện Trực Ninh Thương mại, dịch vụ Xây dựng bãi đỗ xe tại xã Trực Nội 0.0945 6.989 TN-202
Cải tạo, sửa chữa trụ sở văn phòng làm việc và kinh doanh dịch vụ thương mại tại thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh Số 2810/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh Thương mại Trụ sở văn phòng và kinh doanh diện tích 512,6m2 0.0512 3.1 TN-203
Xây dựng nhà đội quản lý điện khu vực tại xã Trực Phú, huyện Trực Ninh Số 1807/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 Xã Trực Phú, huyện Trực Ninh Quản lý, kinh doanh và cung cấp điện Nhà đội quản lý điện, diện tích 115m2 0.05 1.15 TN-204
Xây dựng nhà đội quản lý điện khu vực tại xã Liêm Hải, huyện Trực Ninh Số 1806/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 Xã Liêm Hải, huyện Trực Ninh Quản lý, kinh doanh và cung cấp điện Nhà đội quản lý điện, diện tích 115m2 0.0234 0.85 TN-205
Huyện Nam Trực
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Xây dựng nhà máy sản xuất giầy xuất khẩu tại huyện Nam Trực 6521600556 ngày 16/5/2016 Xã Nghĩa An, Nam Cường, huyện Nam Trực Sản xuất, gia công giày dép Công suất 15 triệu sản phẩm/năm 30 12000 47.5 NN-56
Xây dựng nhà máy sản xuất túi da, ví da và thắt lưng 071043000101 ngày 12/7/2011 Cụm CN Nam Hồng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trực Công nghiệp dệt may và phụ trợ SX túi, ví và thắt lưng bằng da 942.288 SP/năm và các loại khác 50.000 SP/năm 7.9 4000 30 NN-57
Nhà máy sản xuất hàng may mặc Việt Pan - Pacific Nam Định 071 043 000 168 ngày 8/5/2015 Xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc năng suất đạt 4,5-6 triệu sản phẩm/năm sản xuất ổn định 5 4000 12 NN-58
Kinh doanh, sản xuất hàng may mặc xuất khẩu 071023000002 ngày 12/2/2007 Km9 xã Tân Thịnh h. Nam Trực - NĐ Công nghiệp dệt may và phụ trợ Kinh doanh, sản xuất hàng may mặc xuất khẩu 2.32 650 2.948801 NN-59
Nghiên cứu và phát triển giống lúa lai 07112000121 ngày 1/10/2012 Xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Sản xuất hạt giống lúa, giống cây trồng 4 20 1.4 NN-60
Xây dựng khu liên hiệp dệt may 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2015 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Ngành dệt may 3.600 tấn sợi và 1.800 tấn khăn/năm 1.5 350 290.519452 TN-165
Xây dựng nhà máy sản xuất giầy dép da xuất khẩu tại xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực 2607/QĐ-UBND ngày 07/12/2015 Xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Ngành giày da 5.000.000 sản phẩm/năm 9.8 4500 290.519452 TN-166
Nhà máy sản xuất nước sạch 7121000125 Nam Hải, Nam Trực Khai thác, xử lý và cung cấp nước Đầu tư nhà máy sản xuất nước sạch công suất 3.600 m3/ngày đêm 0.5906 0 56 TN-167
Xây dựng trung tâm kinh doanh dịch vụ, thương mại tổng hợp tại xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Số 2192/QĐ-UBND ngày 04/9/2016 Đường Lê Đức Thọ, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Trung tâm kinh doanh thương mại tổng hợp 01 Nhà điều hành, diện tích 770m2 và các hạng mục phụ trợ 3 120 50 TN-168
ĐTXD nhà máy sản xuất kinh doanh sản phẩm vật tư ngành Dệt May 7121000029 Xã Hồng Quang, huyện Nam Trực Dệt may ĐT thiết bị công nghệ mới hiện đại, sản xuất các loại sợi chỉ số từ12-54; công suất 3000 tấn/năm 3.615 0 45.782 TN-169
Xây dựng cơ sở gia công và kinh doanh kính an toàn (giai đoạn I) tại xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Số 1112/QĐ-UBND ngày 26/5/2016 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Gia công kính Nhà xưởng sản xuất chính, diện tích 3.200m2 và các hạng mục phụ trợ 1.5 90 38.063 TN-170
Cơ sở SXKD, dịch vụ thương mại 7121000143 Xã Nam Dương, huyện Nam Trực Thương mại, dịch vụ - 0.5 0 37.55 TN-171
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 7121000137 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Thương mại, dịch vụ - 0.7022 0 28.5 TN-172
Xây dựng nhà máy sản xuất gạch tuynel 7121000105 Xã Nam Hông, huyện Nam Trực, Nam Định Vật liệu xây dựng Sản xuất gạch tuynel công suất 10 triệu viên/năm 2.1 0 27.024 TN-173
Xây dựng nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi tại xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Số 2373/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Nhà máy chế biến thức ăn 25.000 tấn/năm 1.45 50 25 TN-174
XD nhà máy sản xuất thiết bị ngành nước 7121000141 CCN Đồng Côi Sản xuất, kinh doanh thiết bị ngành nước SX thiết bị ngành nước 0.1923 0 17.229 TN-175
ĐT mở rộng xưởng sản xuất dệt tẩy nhuộm hoàn tất 7121000032 Xã Nam Dương, huyện nam Trực, tỉnh Nam Định Dệt nhuộm ĐTXD nhà xưởng, mua sắm MMTB mở rộng sản xuất 0.25 0 16.224 TN-176
Xây dựng khu sản xuất, chế biến và kho lưu trữ muối 7121000138 Khu bốn mẫu gồm các thửa 1393, 1897 tờ bản đồ số 03 bản đồ địa chính xã Nghĩa An, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Sản xuất, chế biến muối - 0.8087 0 15.794 TN-177
Xây dựng Bến xe khách, trạm kinh doanh xăng dầu và các dịch vụ vận tải hành khách (giai đoạn I) tại xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Số 1083/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Bến xe ô tô và kinh doanh xăng dầu Nhà điều hành 2 tầng, diện tích sàn 734m2 và các hạng mục phụ trợ 0.77014 15 15.715 TN-178
Trung tâm kinh doanh các mặt hàng nông sản và dịch vụ thương mại tổng hợp 2585/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp Trung tâm kinh doanh nông sản diện tích 12.000m2 1.2 30 12.375 TN-179
XD văn phòng giao dịch, giới thiệu sản phẩm, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ thương mại 7121000004 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực Thương mại, dịch vụ Sản xuất cột điện, xà điện các loại; sản xuất cột Ăng ten, tủ điện cầu cáp, máy tăng âm, vỏ máy phát 1.2 0 10.369 TN-180
xây dựng trụ sở làm việc TYM - Chi nhánh Nam trực, Nam Định Số 1881/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực Trụ sở làm việc Trụ sở làm việc 03 tầng diện tích 620m2 0.09 15 6.527 TN-181
Mở rộng Khu khai thác đất làm nguyên liệu sản xuất gạch Tuy nel của Công ty CP gạch ngói Nam Ninh 2442/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực Khai thác đất làm gạch tuynel Khai thác đất làm nguyên liệu gạch diện tích 54.000m2 5.4 50 5.3 TN-182
Đầu tư khu khai thác nguyên liệu cho nhà máy sản xuất gạch Tuynel Đồng Sơn 7121000134B Bãi ngoài đê tả Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Vật liệu xây dựng Công suất gạch đạt từ 10 triệu viên/năm 1.812 0 3.325 TN-183
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp Số 3080/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định Cơ sở kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp Cơ sở kinh doanh, diện tích khoảng 1.000m2 0.1 10 1.6 TN-184
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB - Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 0 0 792.9 TN-185
Huyện Nghĩa Hưng
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Xây dựng nhà máy sản xuất giầy Bunda 9886812288 ngày 28/12/2015 Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công xuất khoảng 3.000.000 sản phẩm/năm 9.5 6000 12.5 NN-73
Xây dựng nhà máy may nghĩa Hưng Dae yang tại xã Nghĩa Lạc 8768125714 ngày 15/9/2015 Xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc. Công suất khoảng 6.000.000 sp/năm. Lao động khoảng 1500 2.15 1500 5 NN-74
Nhà máy sản xuất túi vải Senda Việt Nam 4314777175 ngày 27/02/2017 Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất túi vải. Công suất khoảng 1.900.000 sp/năm. 1.58 800 1.5 NN-75
Sản xuất gia công sản phẩm may mặc 071043000034 ngày 19/11/2007 CCN Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất gia công hàng may mặc. 1.55 550 1 NN-76
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp dệt may Rạng Đông 071 21 000 173 KCN Dệt may Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp 519.6 0 4628.8421 TN-296
Khu sản xuất Sông Hồng Nghĩa Hưng 1948/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 Xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng Dệt may Công suất 2.000.000 sản phẩm/ năm 6.31 2000 379.791 TN-297
Xây dựng nhà máy đóng tàu Phú Hưng 7121000050 Xã Nghĩa Lục, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy đóng tàu trọng tải 6500 DWT 0.53 0 298.685 TN-298
Trung tâm kinh doanh hàng thực phẩm và dịch vụ thương mại tại thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng 210/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Thương mại, dịch vụ Xây dựng trung tâm kinh doanh và dịch vụ thương mại 2.5 155 270 TN-299
Di dời Cảng thông quan nội địa ICD từ khu công nghiệp Hoà Xá về vùng bãi Thanh Hương xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Đinh 1922/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 Xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Đinh Giao thông, vận tải Cho thuê kho: 42.000 m2/năm; Cho thuê bãi: 249.036 m2/năm; Bốc xếp hàng hoá: 100.000 tấn/năm; Kiểm đếm hàng hoá: 100.000 tấn/năm; Đóng gói hàng hoá: 100.000 tấn/năm; Vận chuyển container: 2.000 cont/năm 12.8 100 85.6 TN-300
Nhà máy đóng tàu Minh Quý - Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng Cơ khí, đóng tàu Đóng mới tàu tải trọng 1.000 đến 11.500DWT 1 0 63.939 TN-301
Xây dựng nhà máy sản xuất nhựa Phú Mỹ Tân - Huyện Nghĩa Hưng Sản xuất ống nhựa 250-300 tấn/tháng 0.3218 30 59.0606 TN-302
Nhà máy đóng tàu Công ty cổ phần thương mại và khai thác khoáng sản Đức Hiếu - Xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng Cơ khí, đóng tàu Đóng mới tài có tải trọng từ 3.000DWT 7 0 53.285 TN-303
Xây dựng nhà máy khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt tại xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 73/GCN-UBND ngày 04/02/2015 Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng Khai thác, xử lý và cung cấp nước Công xuất 7.200m3/ngđ 0.85 20 48.638 TN-304
Xây dựng trung tâm dịch vụ, thương mại tổng hợp, thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Số 3049/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Thương mại Nhà làm việc 860m2 và các hạng mục phụ trợ 3.4199 60 48 TN-305
Xây dựng nhà máy sản xuất nước sạch tại xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 2194/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng Cấp nước Công suất 3.000 m3/ngày 1.2 20 44.937 TN-306
Xây dựng nhà máy sản xuất gạch Tuynel 7121000102 Xã Nghĩa Quảng - Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định Vật liệu xây dựng Sx gạch Tuynel Công suất 20 triệu viên/năm 14 0 44.068 TN-307
Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gia công hàng may mặc tại thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 324/GCN ngày 10/6/2015 Thị trấn Rạng Đông huyện Nghĩa Hưng May mặc Công suất 1 triệu sản phẩm/năm 1.58538 500 40.4722 TN-308
Xây dựng nhà máy sản xuất bao bì nhựa PP 7121000115 TT Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng Sản xuất bao bì nhựa SX 15 triệu sản phẩm vỏ bao ximăng và vỏ bao dưng nông sản. 0.9553 0 29.67 TN-309
Xây dựng nhà máy cán tôn và sản xuất bê tông thương phẩm 2232/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 Thị trấn Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Vật liệu xây dựng, công nghiệp chế tạo Xưởng sản xuất và cán tôn với công suất 500 tấn sản phẩm/1 năm. Trạm trộn bê tông thương phẩm với công suất 50 tấn/ngày 3 100 27.67 TN-310
Khai thác mỏ cát Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 288/GCN ngày 21/5/2015 Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng Khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng Công suất khai thác khoảng 240.000m3/năm 41.2 30 19.768 TN-311
ĐTXD nhà máy gạch tuynel công suất 15 triệu đến 20 triệu viên gạch một năm 7121000076 Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng Vật liệu xây dựng 0 12.65862 0 16.668 TN-312
Xây dựng hạ tầng Trạm thông tin di động phủ sóng biển đảo tại TT Rạng Đông, huyện Nghĩa Hưng Số 1386 04/7/2016 TT Rạng Đông, h.Nghĩa Hưng Dịch vụ viễn thông Xây dựng cột anten tự đứng cao 99 m 0.2 1 13.447 TN-313
ĐTXD nhà máy sản xuất hàng cơ khí tiêu dùng nội địa và xuất khẩu, tái chế tinh luyện chì 7121000030b CCN Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Cơ khí, thương mại, tinh luyện kim loại 0 2.05 0 15.15 TN-314
Nhà máy sản xuất gia công hàng may mặc xuất khẩu 7121000030a CCN Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định May mặc ĐTXD và lắp đặt 16 dây truyền may xuất khẩu, thu hút 600 lao động, doanh thu trên 10 tỷ đồng 1.5522 0 13.435 TN-315
Xây dựng nhà máy gạch tuy len 7121000085 Xã Liên Minh - Nghĩa Hưng Vật liệu xây dựng Công suất nhà máy 10-12tr.v/năm 6.907 0 11.448 TN-316
Xây dựng nhà máy gạch tuynel 7121000095 Nghĩa lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định Vật liệu xây dựng Công suất 15 tr.v/ năm 10.9 9.416 TN-317
Xây dựng trụ sở phòng giao dịch ngân hàng chính sách xã hội huyện Nghĩa Hưng Số 1913/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng Tài chính, ngân hàng Nhà làm việc 03 tầng, diện tích 198,8m2 và các hạng mục phụ trợ 70.11 20 7 TN-318
Trụ sở làm việc và thương mại dịch vụ của Công ty TNHH thương mại - dịch vụ và vận tải Thái Ngân Số 635/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng Trụ sở, văn phòng Trụ sở làm việc 02 tầng, diện tích sàn 414 m² và các hạng mục phụ trợ 0.225 20 6.49 TN-319
Khai thác mỏ cát Nghĩa thắng, xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 287/GCN ngày 21/5/2015 Xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng Khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng Công suất khai thác khoảng 70.000m3/năm 12.32 30 6.164 TN-320
Khai thác mỏ cát Nghĩa Hồng, xã Nghĩa Phú và xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 286/GCN ngày 21/5/2015 Xã Nghĩa Hồng và xã Nghĩa Phú huyện Nghĩa Hưng Khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng Công suất khai thác khoảng 64.250m3/năm 12.85 30 6.162 TN-321
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB - Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 11.0281 792.9 TN-322
Huyện Xuân Trường
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Xây dựng nhà máy may Smart shirts Garments Manufacturing Xuân Trường Xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công xuất khoảng 10.000 sản phẩm/năm 9.11 6000 15 NN-67
Nhà máy đóng tàu Long Hải 7121000083 CCN cơ khí tàu thuyền, TT Xuân Trường, Huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi 0.43 19.616 TN-206
Đầu tư nhà máy đóng tàu Việt Tiến cơ sở 2 7121000034 CCN đóng tàu thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi ĐT nhà xưởng, MMTB phục vụ mở rộng sản xuất đóng mới tàu đến 1000 DWT một năm, doanh thu đạt 65 tỷ đồng 1.8 14.838 TN-207
Xây dựng nhà điều hành, văn phòng và xưởng sản xuất cơ khí 7121000002 CCN đóng tàu, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường Cơ khí, chế tạo Xây dựng nhà điều hành 880 m2, xưởng cơ khí 2150 m2 0.8 11 TN-208
XD xí nghiệp may và sản xuất các phụ kiện ngành may 7121000011 CCN trung tâm thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường May mặc Xây dựng nhà xưởng, đầu tư thiết bị mới phục vụ SXKD ngành dệt may; công suất 15.000 sản phẩm/năm, 280 tấn phụ kiện/năm. 0.8 9.87 TN-209
Đầu tư mở rộng sản xuất đồ gỗ cao cấp phục vụ xuất khẩu và nội địa 7121000026 CCN tập trung huyện lỵ Xuân Trường Chế biến lâm sản ĐTThiết bị công nghệ mới phục vụ SXKD đồ gỗ mỹ nghệ cao cấp phục vụ xuất khẩu và nội địa 0.21 8.7 TN-210
Xây dựng xưởng sửa chữa cơ khí dân dụng 7121000098 CCN TT Xuân Trường Cơ khí, chế tạo 0 0.7727 3.39 TN-211
ĐTXD nhà máy sản xuất giấy tái sinh, giấy KARAP và bao bì công nghiệp 7121000075 CCN Xuân Bắc, xã Xuân Bắc, huyện Xuân Trường Sản xuất giấy tái sinh, giấy karap 0.542 16.638 TN-212
Đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh hàng lâm sản xuất khẩu 7121000084 Cụm CN Xuân bắc-Xuân trường Thương mại, dịch vụ Công suất của xưởng 4,250 bộ sản phẩm/năm 0.2362 5.42 TN-213
Xưởng chế biến hàng lâm sản 7121000088 CCN Xuân Bắc, XuânTrường Chế biến lâm sản 0.12 4.362 TN-214
Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Vineco - Nam Định Xã Xuân Châu, Xuân Hồng, huyện Xuân Trường Nông nghiệp công nghệ cao Công suất đạt: 3.480 tấn/vụ 139 300 1028.825 TN-215
Nhà máy đóng mới và sửa chữa Hoàng Thọ Đúc 0 Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường Cơ khí, chế tạo Đóng mới tài có tải trọng 6.500DWT 29.03 0 763.876 TN-216
Đầu tư xây dựng nuôi tôm thẻ chân trắng công nghệ cao 0 Huyện Xuân Trường Nông nghiệp Nuôi tôm 800.000 kg/ năm 17 50 177.7 TN-217
Xây dựng xí nghiệp may Phú Xuân 7121000108 Xóm 14, xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường Dệt may Xây dựng mới xưởng Dệt và mayvới dây chuyền hiện đại thu hút 500lao động/năm 0.435 176.158 TN-218
Nhà máy đóng tàu Tân Thành 0 Huyện Xuân Trường Cơ khí, đóng tàu Xây dựng nhà máy đóng tàu 3.9 0 148.85 TN-219
Nhà máy đóng tàu Phú Trung 7121000056 Xã Xuân Thành, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Xây dựng nhà máy sửa cgữa và đóng tàu trọng tải từ 1000 tấn đến 3000 tấn 2.8 120.575 TN-220
Đầu tư đóng mới 01 tàu vận tải biển quốc tế chỏ hàng khô trọng tải 5200 tấn 7121000056 Thị trấn Xuân trường, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư đóng mới 01 tàu vận tảibiển chở hàng khô trọng tải 4.154,49 tấn 120.056 TN-221
Đóng mới tàu biển Quang Vinh 36 - Trọng tải 4.154,49 tấn 7121000055 Thị trấn Xuân trường, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư đóng mới 01 tàu vận tảibiển chở hàng khô trọng tải 4154,49 tấn 92.181 TN-222
Xwởng đóng tàu Nguyễn Phúc 7121000123 Huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư xưởng đóng tàu công suất 3 tàu/năm 3.0803 9.948 TN-223
Trung tâm dạy nghề Minh Vuông 7121000117 Huyện Xuân trường Giáo dục, đào tạo nghề Dạy nghề cho các đối tượng trên địa bàn huyện và toàn tỉnh, đáp ứng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp. 0.75 10.474 TN-224
Trung tâm dạy nghề Minh Vuông 0 Huyện Xuân Trường Giáo dục, đào tạo Đào tạo nghề 0.755 50 10.4 TN-225
Đầu tư xây dựng nhà máy đóng tàu Hoàng Phong 7121000050 Xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư thiết bị công nghệ mớiphục vụ việc đóng mới và sửa chữa tàu thuỷ trọng tải 3000DWT đến 4500DWT 2.269 90.695 TN-226
Nâng cấp và mở rộng xưởng đóng tàu 3.000 tấn 7121000122 Huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đầu tư nâng cáp và mở rộng xưởng đóng tàu 3.000 tấn 7.5382 81.7 TN-227
Nhà máy đóng mới và sửa chữa tàu thuyền 7121000079 Bãi Hữu Sông Hồng, xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi ĐTXD nhà máy sửa chữa và đóng tàu trọng tải từ 2.000 tấn đến 6.500 tấn 6.3617 53.285 TN-228
XD nhà máy đóng mới và sửa chữa phương tiện vận tải thuỷ 7121000091 Bãi Hữu Sông Hồng, xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Sửa chữa phương tiện vận tải thuỷ đến 6.500 tấn 3.1944 44.558 TN-229
Mở rộng sản xuất, nâng cấp triền đà đóng tàu 5400 tấn đến 7000 tấn 7121000082 Tổ 13, TTXuân Trường, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi ĐTXD Nhà máy đóng tàu tải trọng từ 1000 DWT đến 3000 DWT; Xây dựng triền đà đóng tàu 5400 tấn đến 7000 tấn 0.9825 34 TN-230
Xây dựng nhà máy may công nghiệp 7121000127 TT Xuân Trường, Xuân Trường May mặc May gia công công suất 15.000SP may mặc/ năm 0.6775 28.514 TN-231
Nhà máy gạch tuy nel Xuân Tân 0 Xã Xuân Tân, huyện Xuân trường Vật liệu, xây dựng Xây dựng nhà máy gạch với công suất 15-18 triệu viên/năm 1.25 0 28.244 TN-232
Xây dựng bến xe Xuân trường 7121000139 Thị trấn Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định Dịch vụ vận tải Trung bình 25 xe luôn hoạt dộng trong mọi thời điểm 0.4 26.831 TN-233
Đóng mới 02 tàu vỏ thép vận tải nội địa công suất 350 cv/tàu, trọng tải 1.250 tấn/tàu 7121000054 Xóm 11, xã Xuân Trung, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi Đóng mới 02 tàu vỏ thép vận tải thuỷ nội địa công suất 350 cv/tàu, trọng tải 1.250 tấn, vận chuyển hàng khô, than… 25.01 TN-234
XD nhà máy đóng tàu thuỷ 7121000101 Xuân Tân Xuân Trường Nam Định Đóng tàu và cấu kiện nổi Đóng mới tàu từ 1.000-5.000 tấn 1.1721 24.62 TN-235
Đầu tư nhà máy sản xuất cơ khí Năng Lượng 7121000131 Xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường Cơ khí, chế tạo Sản xuất máy đập lúa công suất 500 sản phẩm/năm SX máy trộn bê tông công suất 1.000 sp/năm Sx máy chế biến gỗ công suất 700 sp/năm Dịch vụ sửa chữa trung đại tu ô tô 0.2893 19.38 TN-236
Xưởng sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ và nuôi trồng, chế biến mộc nhĩ 7121000132 xã Xuân Kiên, huyện Xuân trường, tỉnh Nam Định Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ, gốm sứ xuất khẩu Sản xuất 50.000 sản phẩm mây tre đan/năm; sản xuất và chế biến 40 tấn nấm khô/năm; cung cấp 500.000 phôi giống nấm/năm 0.3712 18.616 TN-237
Nhà máy sản xuất khí công nghiệp, kinh doanh vật tư phục vụ cho công nghiệp tàu thuỷ 7121000081 Tổ 13, TTXuân Trường, huyện Xuân Trường Đóng tàu và cấu kiện nổi, thương mại 0.67755 15 TN-238
XD dây chuyền sản xuất giấy để xuất khẩu 7121000129 Phố lạc Quần, xã Xuân Ninh, h. Xuân trường Sản xuất giấy xuất khẩu XD dây chuyền sản xuất giấy để xuất khẩu công suất 24000 tấn SP/ năm 0.471 14.008 TN-239
Xây dựng nhà máy động cơ, máy phát điện và khu chế biến lâm sản 7121000114 TT Xuân Trường, huyện Xuân Trường Chế biến lâm sản SX 3.000 máy phát điện loại nhỏ; 9.000 máy phát điện loại >20KW; 4.000 m3 gỗ/năm. 1.1967 12.723 TN-240
Xây dựng xưởng chế biển muối 0 Xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường Sản xuất muối Tinh chế và chế biến muối doanh thu khoảng 10 tỷ/ năm 0.56863 0 6.3 TN-241
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ 7121000124 Thị trấn Xuân Trường Chế biến lâm sản Xưởng SX và KD đồ gỗ mỹ nghệ cụng suất 1.600SP/năm 0.1512 6.13 TN-242
Trụ sở phòng giao dịch Xuân Trường của Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nam Định Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường Tài chính, tín dụng - 0.21 30 5.998604 TN-243
Xây dựng cửa hàng xăng dầu của Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh tại thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường Thương mại, dịch vụ - 0.3 5 5.565 TN-244
Trung tâm trưng bày và giới thiệu sản phẩm doanh nghiệp 7121000107 Thị trấn Xuân Trờng và xã Xuân Ngọc - huyện Xuân Trường Thương mại, dịch vụ 0.701 4.01 TN-245
Xưởng sửa chữa tàu thuyền Xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường Cơ khí, đóng tàu Đầu tư xây dựng xưởng sửa chữa tàu thuyền với công suất trung bình 100 đến 300 DWT 0.16 20 2.55762 TN-246
Xây dựng trụ sở giao dịch Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Xuân Tân Xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường Tài chính, ngân hàng - 0.0575 7 2.2 TN-247
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu của Công ty TNHH Thanh Chúc tại xã Xuân Thủy, huyện Xuân Trường Xã Xuân Thủy, huyện Xuân Trường Xăng dầu Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên diện tích 1.500m2 0.15 5 2.1 TN-248
Xây dựng xưởng gia công chế tạo cơ khí và xưởng may công nghiệp Xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường Cơ khí - 0.328 55 1.5 TN-249
Xây dựng đội quản lý điện khu vực Xuân Kiên tại xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường Xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường Thương mại, dịch vụ Xây dựng đội quản lý điện 0.02 5 1.172 TN-250
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB 0 Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 0 792.9 TN-251
Thành phố Nam Định
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Đầu tư nhà máy dệt nhuộm vải DENIM công suất 30 triệu mét/năm 07121000012 ngày 23/3/2007 Lô S6+S7 KCN Hoà xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ Đầu tư nhà máy dệt nhuộm vải DENIM công suất 30 triệu mét/năm 10 100 69.40557 NN-01
Đầu tư sản xuất kinh doanh các loại quần áo,hàng dệt kim, dệt may, sản phẩm dệt nhuộm, giày, dép, nguyên phụ liệu ngành may 2369/GP Bộ KH và ĐT 23/12/2003 Khu CN Hoà Xá TP Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ SXKD các loại quần áo, hàng dệt kim, dệt may, sản phẩm dệt nhuộm, giày, dép, nguyên phụ liệu ngành may 46.2 15000 53.2 NN-02
Nhà máy dệt nhuộm 072043000007 ngày 04/4/2008 Khu CN Hoà Xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ Dệt, nhuộm, in và hoàn thiện các sản phẩm tại Việt Nam công suất 23.636.400 m vải/năm 3.2134 607 25 NN-03
Xây dựng nhà máy sản xuất và kinh doanh vải, sợi len 072043000034 ngày 20/4/2011 Lô P KCN Hoà Xá (xưởng 8 - Công ty TNHH YoungOne) Công nghiệp dệt may và phụ trợ SX, KD và XNK các mặt hàng dệt may 1.3285 60 16 NN-04
Nhà máy sản xuất thiết kế thời trang Việt Thuận ngày 6/1/2015 Lô P1, đường N5A, Khu công nghiệp Hoà Xá, xã Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất các sản phẩm quần áo và hàng may mặc với công suất 6,6 triệu sản phẩm/năm. 5.2426 2000 11 NN-05
Dự án sản xuất giầy thể thao và giầy da xuất khẩu 8.788.088.034 ngày 23/10/2015 Lô G5- KCN Hòa Xá Sản xuất, gia công giày dép Sản xuất giầy thể thao và giầy da với công suất hoảng 300.000 đôi/năm 1 800 5 NN-06
Nhà máy sản xuất hàng may mặc và bao bì carton 04/GP-NĐ '19-11-02 C6-5, C6-6 Khu CN Hoà Xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ SX hàng may mặc, giặt hoàn thiện quần áo Jacket và các sản phẩm may mặc khác 2.14908 720 4.1 NN-07
Đầu tư sản xuất nến xuất khẩu '072043000025 5/9/2005 Khu CN Hoà Xá TP Nam Định Công nghiệp chế tạo Sản xuất nến xuất khẩu 3.796 1510 4.000025 NN-08
Xây dựng nhà máy sản xuất vải len Đông Nam 072022000019 ngày 29/01/2010 Đường N8, Lô T KCN Hoà Xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất vải len và pha len các loại 0.8 18 3.5 NN-09
Đầu tư máy kéo sợi cọc và OE 1500 tấn/năm 03/GP-KCN 26/4/2006 Khu CN Hoà Xá TP Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ Đầu tư máy kéo sợi cọc OE 1500 tấn/năm 1.18 100 3.2 NN-10
Dự án đầu tư sản xuất túi và vali các loại 3.272.056.148 ngày 14/10/2015 KCN Hòa Xá Sản xuất vali, túi xách Sản xuất túi xách và vali các loại công suất 1.900.000 sản phẩm/năm. 2.1394 650 3 NN-11
Nhà máy sản xuất trang phục thể thao 071043000062 ngày 26/6/2008 Khu CN Hoà Xá 15.000 m2 Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất trang phục thể thao, công suất 10 nghìn bộ/năm 1.5 220 2.55 NN-12
Sản xuất chỉ khâu phục vụ ngành may mặc 072023000003 ngày 05/6/2007 Lô M12 Khu CN Hoà Xá 15.000 m2 Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất chỉ khâu phục vụ ngành may mặc, công suất 2,2triệu cuộn/năm 1.5 400 2.39 NN-13
Xây dựng Nhà máy sản xuất và kinh doanh bao bì nhựa 072043000022 ngày 1/10/2010 Công ty TNHH Tân Trường Phát - Lô C1, đường D4, KCN Hoà Xá- NĐ Công nghiệp chế tạo SX các loại bao bì nhựa, sản lượng 6000 tấn/năm 0.2076 60 2.05 NN-14
Dự án nghiên cứu, phát triển các sản phẩm may mặc kỹ thuật cao cho thể thao ngoài trời 9862572251 ngày 28/9/2015 KCN Hòa Xá May trang phục Công suất thiết kế là 1.090.000 sản phẩm/năm. 0.885 200 1.7 NN-15
Dự án đầu tư sản xuất, lắp ráp linh kiện điện thoại AELIM VINA 072 043 000 043 ngày 12/2/2015 Lô B2 (C5-7), Đường N4, KCN Hòa Xá Công nghiệp chế tạo Sản xuất linh kiện điện thoại, đồ gia công đặt bên ngoài, thiết bị tự động hóa, phụ kiện điện tử, đồ gia công tinh xảo và linh kiện điện tử với công suất 90.000 linh kiện/năm 0.32 70 1.15 NN-16
Sản xuất hàng may mặc 073 000 001 24/8/2006 Lô A11,A12, Khu CN Hoà Xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất, kinh doanh hàng may mặc XK, công suất 1,5 triệu SP/năm 0 400 1 NN-17
Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu 072023000006 24/11/2007 Lô D2 KCN Hoà Xá 3000 m2 Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc xuất khẩu công suất 900.000 SP/năm 0.3 1 NN-18
Nhà máy sản xuất găng tay CHEONGHAK 0720430000029 ngày 27/12/2010 Công ty TNHH Tân Trường Phát - Lô C1, đường D4, KCN Hoà Xá- NĐ Công nghiệp dệt may và phụ trợ SX các loại găng tay với sản lượng 2 triệu SP/năm 0.096 18 1 NN-19
Đầu tư sản xuất kinh doanh vải không dệt và nguyên phụ liệu ngành may. 5460641685 ngày 7/3/2017 Lô C6-5, C6-6, Khu công nghiệp Hòa Xá) Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất vải lót và kinh doanh 0.15 20 0.9 NN-20
Dây chuyền thiết bị sản xuất hạt vảy nhựa PET tái sinh, xơ Polyester tái sinh và dây đai PET cường lực đặc biệt 071 035 000 137 ngày 9/9/2013 Lô D4, KCN Hòa Xá, Nam Định Công nghiệp chế tạo - Sản xuất các loại xơ, sợi tổng hợp và tái tạo. - Sản xuất các sản phẩm nhựa và nhựa tổng hợp tái tạo(bao gồm cả phế phẩm, bán thành phẩm). 0.5102 200 0.642857 NN-21
Sản xuất túi nylon 3243515103 ngày 29/5/2009 Khu CN Hoà Xá Công nghiệp chế tạo Sản xuất túi nylon, bao bì 120 0.46 NN-22
Nhà máy sản xuất nguyên phu liệu và vật liệu đóng gói Yong Thai 8702688231 ngày 13/9/2016 Đường N2.Cụm Công Nghiệp An Xá (Thuê nhà xưởng) Sản xuất các loại dây bện và lưới Thiết kế sản xuất các sản phẩm nguyên phụ liệu, giầy dép đạt giá trị 250.000 USD/năm 0.1435 500 0.5 NN-23
Nuôi trồng thủy sản, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm thuỷ hải sản 13/GP-NĐ 12/7/2006 Cụm CN An Xá - TP Nam Định Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản NTTS, đánh bắt sản xuất, chế kinh doanh XNK các loại nhuyễn thể, sản phẩm thuỷ sản khác, rau quả, trái cây 4.9667 200 11 NN-24
Dự án sản xuất ghế văn phòng Young Jil Industry Co., LTD 6538264587 ngày 24/8/2015 Lô 77 đường N3, CCN An Xá, Lộc An, Tp. Nam Định Công nghiệp chế tạo Sản xuất ghế văn phòng với công suất khoảng 2.000.000 sp/năm 0.1 20 0.1 NN-25
Xây dựng Nhà máy may 071043000100 ngày 7/6/2011 Lô 39-40-42, đường D2, Cụm CN An Xá Công nghiệp dệt may và phụ trợ Áo khoác và quần 0.9294 3.090572 NN-26
EB NAMĐỊNH 07112000090 ngày/10/2010 TT TM siêu thị Thiên Trường, xã Lộc Hoà, TPNĐ Thương mại dịch vụ Thuê ctrình TT TM siêu thị Thiên trường để PT TT TM và siêu thị 2.8 350 4 NN-27
Xây dựng Nhà máy chế biến nông sản, dây chuyền sản xuất hộp sắt và lắp lọ thuỷ tinh 071033000099 ngày 6/5/2011 Số 8 Đường Thanh Bình - Phường Hạ Long - NĐ Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Nhà máy chế biến nông sản, dây chuyền sản xuất hộp sắt và lắp lọ thuỷ tinh 0.1 50 1.31 NN-28
VN-NAMĐỊNH 07112000088 ngày 14/7/2010 Trung tâm thương mại siêu thị Thiên Trường, xã Lộc Hoà, TPNĐ Kinh doanh bất động sản Thuê công trình trung tâm TM siêu thị Thiên trường để phát triển thị trường thương mại và siêu thị 2.7686 10 6.5 NN-29
Đầu tư dự án sản xuất nước uống từ trái cây và các sản phẩm khác từ rau quả 1964/GP Bộ KH&ĐT 8/8/1997 Số 8 Đường Thanh Bình - Phường Hạ Long - NĐ Sản xuất nước uống từ trái cây và các sản phẩm khác từ rau quả Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1.2 40 4.55 NN-30
Đầu tư dự án sản xuất nước uống từ trái cây và các sản phẩm khác từ rau quả 12/GP-NĐ Số 8 Đường Thanh Bình - Phường Hạ Long - NĐ Công nghiệp chế tạo Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 0.2875 NN-31
Sản xuất quần áo, may công nghiệp, in quần áo và xuất nhập khẩu hàng may mặc 071043000033 ngày 19/11/2007 Mỹ Xá - Tp Nam Định Công nghiệp dệt may và phụ trợ SX quần áo, may công nghiệp, in quần áo và XNK hàng may mặc 0.179 50 0.4
Huyện Ý Yên
Tên dự án Số quyết định Địa điểm Lĩnh vực Quy mô Diện tích Số lao động Tổng mức đầu tư Ký hiệu
Nhà máy sản xuất hàng may mặc Santa Clara 071 043 000 169 ngày 12/5/2015 Ngã ba Vàng, thôn An Tĩnh, xã Yên Bình, huyện Ý Yên Công nghiệp dệt may và phụ trợ Sản xuất hàng may mặc năng suất đạt 320.000 - 600.000 triệu sản phẩm/năm sản xuất ổn định 3.7 2000 19.5
Xây dựng nhà máy Smart shirts Garments Manufacturing Ý Yên 8.783.005.487 ngày 15/10/2015 Yên Thọ, Ý Yên Công nghiệp dệt may và phụ trợ Công suất khoảng 4.000.000 sp/năm 2 2100 7.0
Nhà máy luyện Kim và Cán Thép 0 CCN TT Lâm, huyện Ý Yên Nhà máy luyện kim và cán thép 102 TN-144 0
Xây dựng nhà máy luyện thép và cán thép 7121000096 CCN làng nghề TT. Lâm Luyện thép, cán thép Công suất 1.500 tấn/năm 1.6162 70 TN-145
Xây dựng xưởng đúc các mặt hàng đồng, nhôm, gang, thép và gia công cơ khí (Cty TNHH Thái Trung) Số 2269/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 CCN TT Lâm, huyện Ý Yên Cơ khí Xưởng đúc và các hạng mục phụ trợ 0.36941 6 TN-146
Xây dựng xưởng đúc các mặt hàng đồng, nhôm, gang, thép và gia công cơ khí (Cty CP cơ khí đúc Hòa Bình) Số 2268/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 CCN TT Lâm, huyện Ý Yên Cơ khí Xưởng đúc và các hạng mục phụ trợ 0.3169 5.9 TN-147 0
Xây dựng xưởng đúc các mặt hàng đồng, nhôm, gang, thép và gia công cơ khí (DNTN Nhung Đức) Số 2271/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 CCN TT Lâm, huyện Ý Yên Cơ khí Xưởng đúc và các hạng mục phụ trợ 0.3217 5.8 TN-148 0
Xây dựng xưởng đúc các mặt hàng đồng, nhôm, gang, thép và gia công cơ khí (DNTN Tân Tiến) Số 2270/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 CCN TT Lâm, huyện Ý Yên Cơ khí Xưởng đúc và các hạng mục phụ trợ 0.2076 4.6 TN-149 0
Xây dựng Nhà máy nước sạch Xã Yên Phú, huyện ý Yên Huyện ý Yên Nhà máy cung cấp nước sạch 10.300m3/ngày đêm 0.49531 369 TN-150 0
Xây dựng nhà máy dệt may tại xã Yên Quang, huyện ý Yên 2241/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 Xã Yên Quang, huyện ý Yên, tỉnh Nam Định Ngành dệt may 1.560.000 sản phẩm/năm 4.21812 190.53509 TN-151 0
Xây dựng nhà máy dệt may tại xã Yên Cường, huyện ý Yên 2242/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 Xã Yên Cường, huyện ý Yên, tỉnh Nam Định Ngành dệt may 700.000 sản phẩm/năm 1.0914 46.386627 TN-152 0
Trường văn hóa và dạy nghề Hoàng Khánh Xã Yên Khánh, huyện ý yên Giáo dục Đào tạo từ 500 đến 600 học sinh 3 40 TN-153 0
Nhà máy gạch Tuynel Đại An 7121000109 Xã Yên Nhân, huyện ý Yên Vật liệu xây dựng ĐT XD nhà máy sản xuất gạch ngói bằng lò Tuynel 7.1 71 TN-154
Trồng rừng nguyên liệu chế biến dầu BIODIESEL - cây JATROPHA CURCAL 7121000113 Xã Yên Lợi, huyện ý Yên Trồng rừng nguyên liệu Trồng 52 ha rừng nguyên liệu 52 36.391 TN-155
Xây dựng văn phòng công ty và xưởng sản xuất gia công hàng dệt may xã Yên Trị, huyện ý Yên 2243/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 Xã Yên Trị, huyện ý Yên, tỉnh Nam Định Ngành dệt may 200.000 sản phẩm/năm 0.7489 28.923 TN-156 0
Xây dựng xưởng sản xuất, kinh doanh hàng cơ khí đúc tại xã Yên Hồng, huyện Ý Yên Số 645/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên Xây dựng xưởng sản xuất, kinh doanh hàng cơ khí đúc Cơ sở đúc, cơ khí diện tích 18.000m2 1.8 14.99 TN-157 0
Xây dựng nhà máy nước sạch xã Yên Lợi, huyện Ý Yên Số 870/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 Xã Yên Lợi, huyện Ý Yên Nhà máy cung cấp nước sạch 1.200m3/ngày đêm 0.20403 11.769 TN-158 0
XD xưởng sản xuất hàng Mây tre ghép sơn mài xuất khẩu 7121000046 Xã Yên Cường, huyện ý Yên Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ xuất khẩu ĐTXD 03 xưởng sản xuất hàng mây tre ghép sơn mài xuất khẩu, công suất 600.000 sp/năm 1.0914 8.148 TN-159
Xây dựng xưởng đúc thép và gia công cơ khí Số 2776/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 Xã Yên Bình, huyện Ý Yên Cơ khí Xưởng đúc và cơ khí, diện tích 3.212m2 0.3212 7.55 TN-160 0
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần Đồng Tâm La Xuyên Số 369/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 Xã Yên Ninh, huyện Ý Yên Cơ sở sản xuất kinh doanh đồ gỗ Trụ sở làm việc 2 tầng, diện tích sàn 240m2 và các hạng mục phụ trợ 0.6306 6.045 TN-161 0
Xây dựng nhà đội quản lý điện khu vực tại xã Yên Thành, huyện Ý Yên Số 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 Xã Yên Thành, huyện Ý Yên Nhà đội quản lý điện 01 Nhà quản lý diện tích 115,5 m² và nhà kho 0.03 0.7 TN-162 0
Xây dựng nhà đội quản lý điện khu vực tại xã Yên Dương, huyện Ý Yên Số 31/QĐ-UBND ngày 06/01/2017 Xã Yên Dương, huyện Ý Yên Nhà đội quản lý điện 01 Nhà quản lý diện tích 115,5 m² và nhà kho 0.04 0.7 TN-163 0
Dự án cấp nước sạch và VSNT đồng bằng Sông Hồng tỉnh Nam Định - Vay vốn WB 0 Tại 38 xã trên 8 huyện tỉnh Nam Định Cấp nước Xây dựng mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt 0 792.9 TN-164 0